DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI NHÀ TÙ CÔN ĐẢO
 
 UBND HUYỆN CÔN ĐẢO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BAN QLDTLS CÔN ĐẢO Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI NHÀ TÙ CÔN ĐẢO
KHU A NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG - CÔN ĐẢO
Tổng số mộ : 688 mộ (Cập nhật ngày 01/01/2007)
Mộ có danh tánh : 90 mộ.
Gồm : Cá nhân = 89 mộ. Tập thể = 01 mộ.
Mộ khuyết danh : 598 mộ (Gồm : Cá nhân = 592 Tập thể : 06)
STT HỌ VÀ TÊN NĂM SINH NĂM MẤT QUÊ QUÁN GHI CHÚ VỊ TRÍ
MỘ CÁ NHÂN              
1 Lê Hồng PHONG 1902 06/09/1942 Thông Lạng- Hưng Nguyên- Nghệ An.   A.7
2 Nguyễn An NINH 1900 14/08/1943 Long Thượng-Chợ Lớn.   A.4
3 Trần Đ....           A.16
4 Hh Văn   11/06/1946 Long Hưng-Thuận Bình-Mỹ Tho.   A.25
5 Phan Văn  BẠCH 1894 12/08/1949 Nhơn Mỹ-Chợ Mới-An Giang.   A.13
6 Nguyễn Văn BÍCH   24/06/1946 An Đức-Bảo An-Bến Tre.   A.25
7 Mai Văn CÁP 1907 24/11/1961 Hóc Môn-Gia Định. tự Ca, bia cũ Trần Văn Cáp A.22
8 Nguyễn Cao  CẢNH 1905 08/03/1964 Long Điền B-Chợ Mới-An Giang.   A.24
9 Lê Văn  CAO   10/08/1948     A.5
10 Nguyễn Duy  CHÍ 1898 1933 Thanh Lang-Nam Thanh-Hải Hưng.   A.1
11 Nguyễn Văn CHƠI   26/12/1948 Tân An.   A.4
12 Lý Trung CHÁNH   09/03/1942 Trường Lộc-Tam Bình-Vĩnh Long. Nguyễn Văn Qui ( Thợ Chánh ). A.13
13 Lê Văn CHÉN   09/03/1940     A.10
14 Ham  CHEU 1899 1943     A.4
15 Trần Văn   20/04/1943 Đức Hòa. bia cũ  : Đặng Văn Cũ A.15
16 Cao Hoàng DƯƠNG   07/08/1944 Quảng Nam.   A.5
17 Nguyễn Hồng  ĐỨC   14/11/1957 Vạn Ninh-Khánh Hòa. Nguyễn Đô tự : Hồng Đức A.13
18 Võ Tuấn ĐỨC   28/01/1943 Tam Bình-Vĩnh Long   A.2
19 Liêu Văn  DẬU 1906 1/10/1943 A.L Tân Phú Trung-Hóc Môn-Gia Định. tên thật:Trần Văn Khuynh. Sinh năm:1891 A.4
20 Nguyễn Văn ĐẶNG 1902 15/06/1940     A.20
21 Trần Thanh ĐẠI     Mỹ Long-Trà Vinh. 50 tuổi A.22
22 Nguyễn Văn ĐIỀU   05/08/1944 Gia Định   A.5
23 Lê H.... ĐOÀN   Tháng 09/1942     A.17
24 Trần  DỤM 1927 20/12/1957 Vạn Ninh- Khánh Hòa. tự : Phúc. A.13
25 Nguyễn Văn GIÁC 1863 27/07/1942 Mỹ Chánh Hội-Bến Tre.   A.16
26 Nguyễn Ngươn HANH 1903 09/09/1942 Vĩnh Xuân-Cần Thơ. tự :Trinh A.27
27 Lê Văn  HAY 1903 15/10/1943 Xã Kim Sơn-Châu Thành-Mỹ Tho.   A.2
28 Phan Văn HÒA   23/12/1942 Tam Bình-Vĩnh Long.   A.2
29 Trần Hữu HOÀNH   19/09/1941 Mỹ Long-Cầu Ngang-Trà Vinh.   A.12
30 Nguyễn Văn  KHÁNH   19/01/1942 Bến Tre.   A.6
31 Nguyễn KHIẾT 1923 12/12/1957 Ninh Thân-Ninh Hòa-Khánh Hòa.   A.13
32 Nguyễn Văn KHÔI   11/05/1944     A.5
33 Hoàng Đình KỲ   02/07/1946 Nam Phổ Đông-Huế.   A.20
34 Nguyễn Văn   22/04/1942   bia chữ Hán ( NGUYỄN VĂN CƯ ) A.25
35 Đào Kiên  LIÊM 1902 09/12/1942 Long Mỹ-Vĩnh Long.   A.1
36 Huỳnh Văn LỘNG   14/06/1944 Cầu Ngang-Vĩnh Long.   A.17
37 Nguyễn văn MỚI 1933 21/11/1957 Trà Vinh. tự : Lịch. A.13
38 Nguyễn Văn MẪN   03/03/1943 Bắc Giang.   A.4
39 Trần văn MẠNH 1902 01/04/1941 Châu Đốc.   A.20
40 Ms NGỌ 1939 05/09/1959 Cai Lậy- Mỹ Tho.   A.19
41 Nguyễn Thế  NGỌC 1906 31/10/1944   tự : Sáu Cò. A.7
42 Trần Hữu  NGỌC   1941 Mỹ Long- Cầu Ngang- Trà Vinh.   A.12
43 Quản NGÓI   1942 Lương Quới- Bến Tre.   A.14
44 Nguyễn Văn  NGUYÊN 1939   Rạch Giá.   A.19
45 Danh Sương ƠN   08/06/1941 Hội An Đông- Sa Đéc. Đinh Sương Ơn. A.11
46 Trần Văn  PHƯỚC     An Khương Trung- Tổng Bảo An. ( Bia chữ Hán ) A.20
47 Trần Văn PHÁT   20/11/1942 Phú Đức- Bình Long- Vĩnh Long.   A.1
48 Nguyễn Thanh PHONG 1897 12/07/1942 Thạnh Phú- Châu Thành Mỹ Tho.   A.2
49 Ngô Văn QUỚI   24/06/1941 Vĩnh Kim- Thuận Bình- Mỹ Tho.   A.21
50 Hồ  QUÝ   14/12/1957 Quảng Trị ( An Lộc- Biên Hòa ). tự : Phong A.32
51 Bùi văn QUỲ 1913 Tháng 05/1935 Phụng Hiệp- Cần Thơ.   A.2
52 QUYẾT   12/05/1942 Yên Khánh.   A.33
53 Châu Văn SANH 03/04/1911 25/07/1944 Cái Nhum- Vĩnh Long   A.5
54 .......   08/07/1944     A.17
55 Đỗ Quang  TẤN 04/05/1906 16/08/1942 Bến Tre   A26
56 Nguyễn Thanh TÂN 1922 27/02/1953 Tân Thành- Mỹ Tho.   A.3
57 Nguyễn Văn TÂN 1919 Tháng 01/1963 Phước Lợi- Chợ Lớn.   A.15
58 Nguyễn Văn TÂY   12/06/1942 An Đức Lộc- Bảo An- Bến Tre.   A.24
59 Nguyễn Duy THÂM 1898 19/08/1941 Thanh Lang- Nam Thanh- Hải Hưng.   A.11
60 Nguyễn Văn THÁI 1908 26/11/1957 Phước Lợi- Chợ Lớn.   A.31
61 Thái văn THÀNH   11/03/1944 Dưỡng Điền- Mỹ tho.   A.5
62 Võ văn THANH   12/09/1942 Bàn Long- Mỹ Tho.   A.27
63 Nguyễn Thành THỤC   03/04/1943 Mỹ Đức- Cái Bè- Mỹ Tho.   A.3
64 ......... TIÊM   02/09/.......     A.10
65 Tô Văn TỐNG 1889 16/06/1942 Đông Hưng Thuận- Hóc Môn.   A.7
66 Võ Văn TỐT 1906 22/01/1957 Giồng Riềng- Rạch Giá. tự : Thành Luyến. A.13
67 Võ Công  TỒN   1942 Gò Đen- Long An.   A.18
68 Trần Văn TÔN   07/10/1948 Gia Định   A.22
69 Lê Xuân TRỨ 1899 1941 Sơn Lễ- Hương Sơn- Hà Tỉnh.   A.2
70 Lương Thế TRÂN 1910 1941 Cà Mau.   A.10
71 Thượng Văn  TRÚNG 1927 01/09/1960 Vĩnh Tân- Châu thành Thủ Dầu Một. tự : Thượng Chí Tâm A.20
72 Nguyễn văn TU   21/07/1948     A.19
73 Đỗ Quốc  TUẤN   16/08/1948 Phức Long- Bến Tre.   A.17
74 Võ Thành ÚT 1909 22/11/1957 Giồng Riềng- Rạch Giá. tự : Thành Nguyên. A.13
75 Hồ Q...... VĂN   05/01/1947 Gia Định.   A.0
76 Phạm Văn VẠN   02/01/1942 Cà Mau.   A.16
77 Quách Bá PHƯƠNG   1943   bia chữ Hán ( trước mộ Lê Hồng Phong) A.7
78 Trần Văn MỚI   30/12/1960   Mộ Tập thể 02 Đ/c A.19
  Trần Văn HÉT   30/09/1959   Mộ Tập thể 02 Đ/c A.19
79 Nguyễn Văn NGHI 1905 09/09/1942 Hanh Thông- Gò Vấp- Gia Định   A.27
80 Lại Văn  BỜI 1900 04/09/1942 XãVinh Lộc-Huyện Gò Vấp-Gia Định    
81 Phan Văn SẮNG 1913 25/07/1943 Tân Phú Trung-Hóc Môn- TP. HCM   A.7
82 Đỗ Văn TRỊ 1912 1943 Phong Thạnh- Giá Rai- Bạc Liêu   A.1
83 Phan Văn ẤT 1904 14/05/1942 Huyện Tam Bình- Vĩnh Long   A.2
84 Phan Văn THÔN 1909 25/06/1942  Phú Lộc- Tam Bình- Vĩnh Long   A.2
85 Nguyễn Văn  KHOA 1894 1941 Xã Đông Hòa- C.Thành Tiền Giang   A.12
86 Nguyễn Văn  CỨ 1914 1943 Xã Nhị Bình- C.Thành Tiền Giang   A.12
87 Trần Đăng ĐẠT 1918 1944 Hà Nội   A.12
88 Lê Văn  PHÚ 1908 22/03/1942 Nguyệt Hóa-Trà Phú-C.Thành-TràVinh   A.22
89 Nguyễn Văn NÊN 1880 02/12/1942 Ap 2, Thạnh Phú, Cai lậy-TiềnGiang   A.8
90 Nguyễn Văn ĐÂU 1904 02/12/1942 Ap 2, Thạnh Phú, Cai lậy-TiềnGiang   A.8
KHU B.1 NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG - CÔN ĐẢO
Tổng số mộ : 210 mộ (Cập nhật ngày : 01/01/2007)
Mộ có danh tánh : 60 mộ.
Gồm : Cá nhân = 58 mộ. Tập thể = 02 mộ.
Mộ khuyết danh : 150 mộ 
Gồm : Cá nhân =138 mộ. Tập thể = 12 mộ.
STT HỌ VÀ TÊN   NĂM SINH NĂM MẤT QUÊ QUÁN GHI CHÚ VỊ TRÍ
    MỘ CÁ NHÂN CÓ DANH TÁNH              
1 Hh Văn ............ 1932 31/08/1958 Phước Lộc- Biên Hòa. bia vỡ. B1.32
2 Đỗ Văn BÍCH 1938 02/07/1958 Nam Định. Trú Sài Gòn. B1.30
3 Phan Văn BẢY 1916 06/07/1958 Gò Đen.   B1.31
4 Nguyễn Văn  BANG   20/06/1945 Trường Bình- Cần Giuộc- Chợ Lớn.   B1.26
5 Nguyễn Văn CANG 1928 19/03/1958 Thủ Thừa- Tân An.   B1.30
6 Nguyễn Văn CHÂN 1898 23/08/1958 Châu Thành- Gò Công   B1.31
7 Dương  CHO 1920 14/04/1958 Quế Phong- Quế Sơn- Quảng Nam. tự : Lộc B1.24
8 Nguyễn  CHÚA 1912 12/07/1958 Quê An- Quế Sơn- Quảng Nam   B1.32
9 Nguyễn Văn CHUA 1916 17/07/1958 Hạnh Thông Tây- Gia Định. tự : Hữu. B1.25
10 Trần Văn ĐỨC 1920 09/05/1958 AL Biên Hòa. tự : Võ Hồng Ân. B1.30
11 Hà Văn  ĐÀNG 1915 29/07/1958 Thành Hưng- Rạch Giá.   B1.35
12 Nguyễn Văn ĐÔNG 1912 15/03/.... Phước Hòa- Biên Hòa.   B1.27
13 Nguyễn văn ĐÔNG   04/04/1945 Tân Hòa- Gò Công   B1.24
14 Nguyễn  ĐỖ   04/11/1957 Thái Hòa.   B1.24
15 Phan Văn ĐÔ   14/06/1958 Phú An- Bến Cát- Thủ Dầu Một.   B1.24
16 Đào EM 1921 04/10/1959 Tiên Cảnh- Tiên Phước- Quảng Nam.   B1.23
17 Lê Văn GIÀU   18/08/1947   tự : Do. B1.01
18 Mai Văn GIỐNG 1916 09/01/1958 Long Hiệp- Chợ Lớn. tự : Trần Văn Phùng. B1.23
19 Nguyễn văn GIỎI   1940 Làng Khánh Tỉnh- Châu Đốc. bia cũ ghi 39 tuổi ( Mỹ Tho- Tiền Giang ) B1.28
20 Trần Văn HỔ 1936 13/01/1958 Trung Mỹ Tây- Gò Vấp- Gia Định.   B1.23
21 Tăng  HOẠCH         B1.35
22 Trần  HOÀNG 1904 02/09/1960 Tam Phú- Tam Kỳ- Quảng Nam.   B1.33
23 Nguyễn văn HUY 1927 30/07/1958 An Xuyên- Nam Định. Trú Sài Gòn. B1.30
24 Phan  KÍNH   26/07/1945 Quảng Ngãi.   B1.11
25 Phan KHÍNH 1934 07/08/1957 Bình Lâm- Quảng Ngãi. bia cũ ghi 24 tuổi. B1.23
26 Nguyễn Văn KHINH   28/03/1945 Rạch Giá.   B1.13
27 Nguyễn Văn KIỆT   23/06/1945  Mỹ Tho. Thân Hữu Nghĩa B1.14
28 Trần T...... KIM   16/03/1958     B1.24
29 Trần văn LƯỜNG 1918 05/02/1958 Đất Đỏ- Bà Rịa. bia cũ ghi 40 tuổi. B1.30
30 Nguyễn  MÔN 1923 20/05/1958 AL Tam Dân- Tam Kỳ- Quảng Nam tự : Tý. B1.31
31 Nguyễn Văn MUA 1893 24/08/1958 Linh Xuân Thôn- Gia Định. tự : Chín. B1.31
32 Lê Văn NGHIÊN 1929 26/01/1958 Hóc Môn.   B1.30
33 Lê Văn NGHIÊU 1929 21/011958 Hóc Môn.   B1.30
34 Nguyễn Văn NGỌ   09/07/1958 Trung Nghĩa- Vũng Liêm- Vĩnh Long.   B1.31
35 Tăng Bá PHƯƠNG 1899 22/11/1944 Thanh Lang- Nam Thạch- Hải Hưng Nguyễn Phương B1.14
36 Trần  PHÚ 1931 27/01/1958 Tam Dân- Tam Kỳ- Quảng Nam. bia cũ ghi 27 tuổi. B1.24
37 Phạm Văn QUẾ 1930 07/081958 Đức Tân- Mộ Đức- Quảng Ngãi. bia cũ ghi 28 tuổi. B1.35
38 Nguyễn Văn QUY   06/01/1945 Mỹ Tho.   B1.20
39 Nguyễn Văn QUYÊN 1925 25/07/1959 Chợ Lớn. tự : Thiệt- bia cũ ghi 34 tuổi. B1.23
40 Nguyễn   15/06/1958 Tam Nghĩa- Núi Thành- Quảng Nam   B1.30
41 Nguyễn Ngọc  SƠN 1927 03/01/1959 AL Gia Định. bia cũ ghi 32 tuổi. B1.32
42 Nguyễn Văn SANG 1896 23/04/1945 Sài Gòn. bia cũ ghi 49 tuổi. B1.19
43 TẠT     Quảng Ngãi.   B1.30
44 Lê Văn TÁM 1895 25/06/1958 AL Tân Luông- Vĩnh Long.   B1.30
45 Vũ Văn THÌN 1910 23/01/1958 Hiếu Nghĩa- Ninh Bình.   B1.24
46 Mai Chí  THÂN         B1.28
47 Nguyễn  THÀNH     Quế Hiệp- Quế Sơn-Quảng Nam.   B1.31
48 Nguyễn  THÀNH 1913 18/11/1958 Nghi Trung- Quảng Nam   B1.36
49 Lữ Ngọc THANH   11/12/1958 AL Hội An- Quảng Nam.   B1.32
50 Phan Văn THÔI 1907 15/04/1958 AL Vĩnh Long. bia cũ ghi 51 tuổi. B1.30
51 Trần văn TIÊN 1914 02/01/1958 Minh Hương-Phong Điền-Thừa Thiên   B1.30
52 Hoàng Tất TỐ 1927 12/09/1959 Quế An- Quế Sơn- Quảng Nam.   B1.22
53 Hồ  TÔN 1927 08/01/1958 Vạn Thọ-Vạn Ninh-Khánh Hòa tự : Đặng Hẹ ( Đặng Hệ ) B1.30
54 Lê Văn TRÌNH   11/08/1945 Bình Quới- Vũng Liêm- Vĩnh Long. bia chữ Hán. B1.14
55 Lê Văn TRƯƠNG 1905 09/01/1945 Bình Thành- Thanh Bình- Đồng Tháp.   B1.21
56 Nguyễn  TRONG 1920 25/09/1958 Cát Tài- Bình Định.   B1.36
57 Đặng Văn TRUYỀN 1933 10/04/1958 Tuân Đức- Phú Lộc- Sóc Trăng. bia cũ ghi 25 tuổi. B1.17
58 Phan VIỆN 1917 01/05/1958 AL Tam Lộc- Tam Kỳ- Quảng Nam.   B1.31
59 MỘ TẬP THỂ 05 ĐỒNG CHÍ CÓ DANH TÁNH:           B1.19
  Nguyễn Văn BANG   20/08/1945 Chợ Lớn.   B1.19
  Nguyễn Văn ĐÔNG   04/04/1945 Tân Hòa- Gò Công   B1.19
  Nguyễn Văn KHÁNH   26/07/1945 Gia Định.   B1.19
  Trần Văn LÊN   24/04/1945 An Thìn.   B1.19
  Nguyễn Văn QUẾ   05/04/1945 Mỹ Tho.   B1.19
60 MỘ TẬP THỂ 5 CHIẾN SĨ VIỆT NAM (mới sưu tầm danh tánh)     B1.19
  Nguyễn Hoài 1917 29/10/1947 Xã Điện An-Huyện Điện Bàn- Q.Nam   B1.19
  Nguyễn Duy BẰNG   29/10/1947   Số tù : G.62 B1.19
  Nguyễn Văn HY   29/10/1947   Số tù : G.68 B1.19
  Nguyễn Văn NGÔN   29/10/1947   Số tù : G.106 B1.19
  Kham LA   29/10/1947   Số tù : G.131 B1.19
KHU B.2 NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG - CÔN ĐẢO
Tổng số mộ : 485 mộ (Cập nhật ngày : 01/01/2007)
Mộ có danh tánh : 215 mộ.
Gồm : Cá nhân = 212 mộ. Tập thể = 03 mộ.
Mộ khuyết danh : 270 mộ.
Gồm : Cá nhân = 270 mộ. Tập thể = 0 mộ.
STT HỌ VÀ TÊN NĂM SINH NĂM MẤT QUÊ QUÁN GHI CHÚ VỊ TRÍ
    MỘ CÁ NHÂN CÓ DANH TÁNH              
1 Võ Thị SÁU 1933 23/01/1952 Đất Đỏ- Bà Rịa- Vũng Tàu.  ( Anh Hùng LLVT ). B2.26
2 Phạm BA 1934 27/06/1960 AL Rạch Giá.   B2.33
3 Trương    02/12/1957 Bình Khê- Bình Định. tự : Đông Kinh. B2.04
4 Nguyễn văn  BÁM   Tháng 12/1950   Bí danh: Đạt. B2.34
5 Trần Văn BÀNG 1920 06/10/1957 Chánh An- Thủ Dầu Một. tự : Đành. B2.11
6 Trần Văn BÀNG   06/10/1957 Thạnh An- Thủ Dầu Một. tự : Đành. B2.04
7 Đinh BẰNG 1918 06/11/1959 Thái An- Hoa Đà- Bình Thuận   B2.19
8 Vũ Đức BẰNG 1924 29/03/1952 Yên Thái-Hà Đông-Q.Tây Hồ-Hà Nội Vũ Khắc Minh (tư :Vũ Đắc Bằng- Sông Hồng) B2.26
9 Cao Viết BẢO 1923 06/02/1960 Nghĩa Lập- Phú Vang- Thừa Thiên tức: Huỳnh Ngọc Thông. B2.34
10 Lê Văn BẢY   30/09/1957 Tân Tạo- Chợ Lớn. tự : Hai. B2.10
11 Huỳnh Văn BỀN   16/08/1951 Rạch Giá. tự : Huỳnh Vân. B2.16
12 Vũ Hồng BÍCH   13/11/1957 Bình Thuận. tự : Bảo Toàn. B2.35
13 Lê Văn BIÊN 1928 05/01/1958 Lò Gốm- Chợ Lớn.   B2.18
14 Trần BIÊN   1941     B2.38
15 Nguyễn Văn BIỀN   10/04/1951 Rạch Giá.   B2.08
16 Huỳnh văn BÙNG 1901 14/08/1961 Long Thành- Biên Hòa.   B2.39
17 Trần Văn BƯNG   27/08/1953 Thừa Thiên- Huế.   B2.24
18 Nguyễn Văn CÂN   10/03/1957 Gò Công.   B2.25
19 Đặng Văn CẤN 1911 16/04/1960 Đức Lập- Đức Hòa- Chợ Lớn.   B2.37
20 Trần Văn CHÁC 1926 25/01/1960 Tân Đông- Sa Đéc. tự : Sành. B2.37
21 Lê Hữu CHÂN   06/12/1961 Quảng Nam. Bia cũ ghi : L.H…Chân B2.14
22 Trần Văn CHIM 1931 27/08/1956 Làng Thanh Mỹ Đức- Châu Đốc. Nguyễn văn De. B2.09
23 Trần văn CHỮ 1923 10/06/1960 Tường Lộc- Tam Bình- Vĩnh Long.    B2.18
24 Lê Thuật  CÔNG   28/09/1957 Cam Ranh- Khánh Hòa. Lê Thuật tự : Tòng. B2.09
25 Nguyễn Văn CÔNG 1916 01/08/1957 Vĩnh Điện- Điện Bàn- Quảng Nam.   B2.26
26 Phan Tấn  CÔNG   1960   Mộ chữ Hán B2.13
27 Trần Văn CÚC 1922 04/07/1950 Long Hưng- Sa Đéc.   B2.15
28 Huỳnh Văn CƯỜNG   20/10/1959 Đức Lập- Chợ Lớn. tự : Ruổi. B2.08
29 Huỳnh  DANH 1913 03/10/1959 Quảng Ngãi.   B2.14
30 Lê Chí  DÂN 1921 05/01/1961 Hà Tỉnh. Tên thật : Lê Khánh Tạo B2.27
31 Lê Văn DÂN   23/12/1957     B2.34
32 Phạm Văn DÂN 1910 17/09/1950 Gia Định. tự : Mĩ. B2.17
33 Nguyễn Văn DẦN 1926 11/081960 Biên Hòa.   B2.37
34 Phạm  DẦN 1918 06/061957 Nhĩ Hạ-Gio Linh- Quảng Trị. tự : Phạm Quang- tự : Nam Sơn B2.25
35 Lương Ngọc  DIỆP 1909 07/11/1959 Nghĩa Dũng-Tư Nghĩa-Quảng Ngãi. tự: Mười Lý,Cha:Lương Hợi,Mẹ:Ng.T.Môn B2.22
36 Hồ DƠN   24/12/1957 Vĩnh Hòa- Triệu Phong- Quảng Trị.   B2.09
37 Lê Văn 1927 24/09/1957 Cam Ranh- Khánh Hòa.   B2.10
38 Phạm Cao DUNG 1936 29/041960 Quảng Ngãi.   B2.38
39 Nguyễn Văn DỬ 1932 24/09/1957 Linh Xuân Thôn- Gia Định. tự : Trương Minh Hoàng B2.10
40 Nguyễn  ĐA   07/05/1960 Đức Phổ- Quảng Ngãi.   B2.38
41 Lê Văn ĐÂY   15/01/1952     B2.16
42 Huỳnh Tấn ĐẬU 1927 05/08/1957 Đức Chánh- Mộ Đức- Quảng Ngãi.   B2.27
43 Nguyễn Văn ĐỆ   15/01/1952     B2.15
44 Nguyễn văn ĐIỀU   12/01/1950 Sài Gòn.   B2.15
45 Nguyễn ĐÌNH   1959 Tam Hiệp- Núi Thành- Quảng Nam   B2.40
46 Dương Văn ĐÔNG 1910 14/10/1960 Mỹ Hạnh- Chợ Lớn.   B2.15
47 Lý An ĐÔNG     Duy Xuyên- Quảng Nam bia Mộ chữ Hán. B2.33
48 Nguyễn ĐỒNG 1926 10/0/1960 Phú Thọ- Quế Sơn- Quảng Nam.   B2.14
49 Nguyễn ĐỐNG 1905 19/09/1957 Phú Ninh- Quảng Bình. tự : Sáu Đào. B2.18
50 Lê Văn ĐỔNG 1928 26/12/1957 Xuyên Mộc- Bà Rịa.   B2.25
51 Võ Văn ĐỘT 1918 1957     B2.19
52 H. M ĐƯỜNG 1920 17/09/1957 Châu Đốc   B2.27
53 Hồ Minh  ĐƯỜNG 1908 09/09/1957 Tịnh Biên- An Giang-Châu Đốc tự : Thòn. B2.27
54 Nguyễn Văn ĐỨC 1905 23/09/1957 Tân Hạnh- Vĩnh Long. tự : Cứ. B2.18
55 Nguyễn Văn ĐỨC 1923 09/05/1950 Sài Gòn.   B2.14
56 Nguyễn Văn GIANG 1922 20/09/1957 Tân Hòa- Thủ Đức- Gia Định.   B2.09
57 Lê Văn HAI   22/02/1960 Cà Mau.   B2.38
58 Nguyễn Văn HAI 1917 20/09/1957 Phú Phụng- Vĩnh Long. tự Xi. B2.36
59 HẠNH 1927 22/03/1962 Quảng Ngãi.   B2.39
60 Nguyễn  HIỆP     Mỹ Tho- Chợ Lớn.   B2.17
61 Lưu Chí HIẾU   24/12/1961 Sài Gòn.   B2.40
62 Nguyễn Tr.... HIẾU 1930 16/01/1960 Long Toàn- Trà Vinh.   B2.11
63 Lê Văn HÒA 1931 30/04/1959 An Linh- CL.   B2.08
64 Hồ Thanh HÓA 1920 20/05/1960 Mỹ Lợi- Khánh Hòa.   B2.35
65 Nguyễn Đình HÓA 1921 27/06/1961 Vĩnh Long.   B2.18
66 Đ..... HOÀI   25/05/1957 Bình Phú.   B2.32
67 Đoàn Văn HOÀI 1912 23/05/1959 Bình Quới Tây- Gia Định. tự : Hoanh. B2.23
68 Nguyễn Văn HOAN 1920 03/11/1957 Thanh Bình.   B2.27
69 Nguyễn Văn HOÁT 1913 01/01/1958 Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Chợ Lớn.   B2.23
70 Nguyễn Văn HOẮT   01/12/1958 Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Chợ Lớn.   B2.24
71 HOÈ 1928 03/07/1957 Bình Nam-Thăng Bình- Quảng Nam. tự : Uyên. B2.25
72 Nguyễn  HỢI   07/08/1957 Phổ Văn- Đức Phổ- Quảng Ngãi.   B2.25
73 Nguyễn Ngọc  HỢI 1936 19/06/1957 Thạch Gián- Đà Nẵng.   B2.25
74 Nguyễn Văn HƠN   16/12/1960 Thủ Dầu Một.   B2.31
75 Huỳnh HÙNG 1928 25/06/1957 Hà Trung- Phú Vang- Thừa Thiên. tự : Dũng. B2.26
76 Nguyễn Phi HÙNG     Vĩnh Hòa Hưng- Kiên Giang. tự : Tôn Tân. B2.22
77 Bùi Thế HÙNG 1946 24/11/1975 Xuân Hiệp- Tam Bình- Vĩnh Long   B2.17
78 Phạm HUỆ 1925 31/12/1957 Trà Vinh.   B2.10
79 Trần Văn HUỆ 1912 24/08/1950 Thân Cửu Nghĩa- Mỹ Tho. tự : An. B2.24
80 Huỳnh Văn HUY 1918 26/04/1960 Bình Đại- Bến Tre.   B2.37
81 Nguyễn Đức HUY 1926 11/01/1958 Đức Chánh-Mộ Đức-Quảng Ngãi. (Đoàn CTCT Tỉnh Quảng Ngãi 06/7/1997). B2.29
82 Trần HY   1964 Kỳ Sanh- Tam Kỳ- Quảng Nam   B2.15
83 Trần HUỲNH   05/01/1962     B2.32
84 Vũ Đắc ÍCH 1920 02/11/1957 Hải Dương. tự : Hùng Lâm. B2.04
85 Nguyễn Văn KÌNH 1933 13/02/1960 An Bình- Thủ Đức.   B2.33
86 Bùi Văn KHÁ   05/08/1957 Dầu Tiếng- Bình Dương.   B2.27
87 H.Đ........ KHOẺ 1913 20/10/1957 Bình Định. Hồ Đình Khải- Hồ Đắc Khải. B2.26
88 Nguyễn Văn KIÊN 1925 22/07/1959 Biên Hòa.   B2.23
89 Huỳnh KIỆM   1969 Tam Hiệp- Núi Thành- Quảng Nam   B2.11
90 Nguyễn Hữu KIỆT       bia Mộ chữ Hán. B2.13
91 Nguyễn  KIM 1925 Tháng 12/1959 Bình Lãnh- Thăng Bình- Quảng Nam   B2.16
92 Đặng KIÊU 1915 02/09/1957 Cai Lậy- Mỹ Tho.   B2.17
93 Phan Văn LẮM 1912 21/02/1958 Hóc Môn- Gia Định. tự : Muôn. B2.09
94 Nguyễn Văn LÂM   15/10/1957 Long Thới-Trà Vinh. tự : Sáu Biền. B2.11
95 H.V.... LÉP     Đức Hòa.   B2.15
96 Phạm Văn LỄ 1913 07/01/1960 Vĩnh Công- Tân An.   B2.23
97 Dương Văn LIÊU 1929 26/01/1960 Trà Vinh.   B2.31
98 Nguyễn văn LINH 1913 08/08/1957 Quảng Trị. tự : Hữu Lợi. B2.27
99 Đinh Văn LỘC   11/11/1957 Điện Bàn- Quảng Nam. tự : Thương B2.19
100   LỘNG 1917 12/12/1957 Khánh Hòa. tự : Xuân Thu. B2.19
101 Huỳnh Văn LƠN 1906 20/07/1959 Dầu Tiếng- Thủ Dầu Một.   B2.32
102 Huỳnh Văn LƠN   10/07/1959 Dầu Tiếng- Thủ Dầu Một.   B2.32
103 Nguyễn Văn LƯỜNG 1933 27/12/1957 Chợ Lớn.   B2.25
104 Trần LƯỜNG 1928 31/03/1960 Quảng Nam.   B2.37
105 Nguyễn Văn LƯỚI 1915 23/12/1957 Long Hiệp- Chợ Lớn.   B2.34
106 Hoàng Đăng LƯU   30/07/1952 Bắc bộ.   B2.24
107 Trần Văn LƯU 1927 19/12/1960 Nga Sơn- Thanh Hóa tự : Liên. ( Dầu Tiếng - Thủ Dầu Một ) B2.40
108 Lê Công LUẬN 1928 09/11/1958 Châu Phú- Châu Đốc. tự : Huân. B2.08
109 Nguyễn Văn 1925 1712/1957 Tây Ninh.   B2.26
110 Trịnh Văn MAI   01/04/1960     B2.38
111 Nguyễn Văn MÃNH 1906 13/09/1957 Vũ Hội- Kiến Hòa. tự : Công Minh. B2.18
112 Trịnh Văn MAY   27/12/1957 Bình Lương Tây- Thủ Thừa- Long An.   B2.24
113 Nguyễn MẪN     Tuy Hòa- Hàm Thuận- Bình Thuận. tự: Việt Anh, mất năm 43 tuổi. B2.19
114 Hoàng MỄ 1921 01/12/1959 Tam Nghĩa- Núi Thành- Quảng Nam   B2.01
115 Nguyễn Văn MỪNG   11/11/1959 Hỏa Lựu- Rạch Giá. tự : Phi Hùng. B2.32
116 Huỳnh Văn MƯỜI 1919 1959 An Nhất- Đất Đỏ- Bà Rịa. tự : Tòng, mất ngày 25/12 Kỷ Hợi AL. B2.34
117 Nguyễn Văn  MƯỜI 1919 01/01/1958 Ninh An- Khánh Hòa. tự : Phạm Tám. B2.24
118 Nguyễn Văn  MƯỜI 1920 26/03/1961 Sóc Trăng. tự Hoàng Sơn. B2.13
119 Nguyễn MINH 1920 19/02/1961 Phù Cát- Bình Định.   B2.39
120 Trương Hồng MINH 1928 17/10/1959 Bình Long- An Giang.   B2.08
121 Đoàn Ngọc  NAM   25/05/1975 Trung Hòa- Thạc Gián- Đà Nẵng. Quảng Nam B2.39
122 L.T.... NAM   15/04/1952     B2.18
123 Lê Văn NAM 1905 13/09/1957 Tường Lộc- Tam Bình.   B2.16
124 Hồ Văn NĂM   23/01/1952 Vĩnh Long- Vĩnh Bình. tự : Năm Em ( Năm Đen ). B2.26
125 Lương Trắc NẾP 1927   Kiến An.   B2.06
126 Lương Đoàn NGỘ 1929 20/06/1959 Đức Hòa- Chợ Lớn. tự : Thư. B2.32
127 NGỘ 1932 06/10/1957 Xã Cát Tài- Phù Cát- Bình Định.   B2.11
128 Bùi Quang NGỌC 1910 25/10/1959 Bến Cát- Bình Dương.   B2.08
129 Phùng Văn  NGOẠT   13/07/1960 Bạc Liêu.   B2.39
130 Trần Minh NGUYỆT   05/09/1957 Thái Bình.   B2.27
131 Trần Văn NHÀN 1928 10/07/1959 Hỏa Lựu- Rạch Giá. tự : Kiến. B2.32
132 Nguyễn Văn NHI   25/10/1958 Bắc Bộ.   B2.14
133 Trần văn NHI 1920 25/10/1948 Kiến An- Bắc Bộ. Ban công tác Thành Sài gòn- Chợ Lớn. B2.14
134 Bùi văn NHỎ 1908 10/11/1957 Xã Tân Nhuận- Biên Hòa. tự : Lớn. B2.04
135 Huỳnh văn NHUẬN 1934 09/10/1957 Tân Bửu- Chợ Lớn.   B2.25
136 Võ văn  NỖI 1923 31/12/1957 Bình Hưng Hòa- Gia Định.   B2.33
137 Nguyễn Văn OANH 1922 20/10/1957 Tân Thới Thượng- Gia Định. tự : Mười. B2.11
138 Lê văn ƠN   24/09/1957 Mỹ Luông- Long Xuyên. Nguyễn Văn Tấn- tự Hồng. B2.10
139 Mai Văn PHÁN 1932 01/09/1956 Bình Đại- Mỹ Tho.   B2.23
140 Trần văn PHÁT 1932 09/11/1957 Sóc Trăng.   B2.18
141 Văn.V... PHO 1925 08/01/1950 Tân Thời- Tân Hạt- Gia Định.   B2.15
142 Đỗ Văn PHÚ 1920 03/01/1958 Vĩnh Long.   B2.24
143 ................ PHỤNG   05/01/1958     B2.04
144 Phan H PHỤNG   05/01/1958 Mỹ Hòa- Trà Vinh.   B2.18
145 Phan Hữu PHỤNG 1899 05/01/1958 Mỹ Hòa- Trà Vinh   B2.11
146 Nguyễn Văn PHƯỢNG   15/03/1952   tự : Lê Minh Đạt B2.17
147 Ngô Văn PHƯỚC 1941 19/04/1951     B2.15
148 Lê Minh QUỚI 1927 15/02/1963 Thới An- Cần Thơ. tự:Lễ, mất hồi 21g40' ngày 12/01Quý Mão. B2.02
149 Nguyễn văn QUỚI   29/06/1958 Mỹ Tho.   B2.18
150 Phan Văn QUÝ 1916 07/10/1957 Thanh Hà- Gò Đen- Chợ Lớn. tự : Tiết. B2.11
151 Nguyễn Ngọc QUẾ 1920 10/ Vĩnh Bảo. Bia bị vỡ. B2.09
152 Trần QUYỀN 1927 16/06/1951 Vũ Tân- Tuy Hòa- Phú Yên. Trần Chính Quyền. B2.15
153 Nguyễn Văn RI 1932 30/07/1959 Bình Hòa- Đức Hòa- Chợ Lớn.   B2.32
154 Trần Văn RI   30/07/1959 Chợ Lớn.   B2.32
155 Huỳnh Văn SƠN 1897 19/12/1957 Phú Hộ- Long Thành- Bình Hòa. tự: Ngài. B2.26
156 Nguyễn Hồng SƠN   02/01/1958 Châu Đốc.   B2.35
157 Nguyễn Văn SÂM   03/04/1960 Bình Hòa- Biên Hòa. tự : Ngọc Sơn. B2.39
158 Trần Văn SÂM   15/01/1952     B2.16
159 Võ Văn SÁU 1924 21/12/1957 Bình Hưng Hòa- Gia Định. tự : Trước. B2.25
160 Nguyễn văn SANG 1915 20/09/1949 Sài Gòn.   B2.38
161 Nguyễn Văn SẼ 1911 27/04/1961 Tân Phú Trung- Gia Định.   B2.33
162 Ph.Văn   03/01/1957 Bình Định.   B2.24
163 Phạm Văn   03/01/1961 AL Bình Hưng Hòa- Gia Định. tự : Ba B2.33
164 Trần Công TƯỜNG 1920 20/01/1960 Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam. tự : Ánh. B2.37
165 Nguyễn Văn TÂM 1928 04/06/1960 AL Tân An.   B2.26
166 Võ Thành TÂN 1933 10/04/1960 Vạn Ninh-Khánh Hòa. tự : Võ Mạnh. B2.36
167 Trần Ngọc TÂY   06/03/1960 Quảng Ngãi tự :Nghĩa B2.32
168 TẬP   12/10/1959 Tam Lộc- Tam Kỳ- Quảng Nam   B2.30
169 Hán Văn TẬP 1934 02/01/1958 Hội Mỹ- Bà Rịa   B2.24
170 Ngô TIÊN 1920 17/12/1957 Phước Hậu- Bình Định. tự : Sinh  B2.35
171 Trương THÌN 1916 15/10/1957 Bình Định.   B2.35
172 Nguyễn THÍCH 1927 15/03/1958 Bình Phú- Thăng Bình- Quảng Nam. tự : Ngọc. B2.09
173 Nguyễn Xuân THỊNH 1930 29/10/1957 Hòa Tri- Tuy Hòa- Phú Yên. tự : Thanh Phiên B2.19
174 Nguyễn THỬ 1909 18/09/1957  Cam Ranh-Khánh Hòa.   B2.17
175 Nguyễn Hữu THÂU   16/08/1951 Mỹ Tho.   B2.16
176 Nguyễn Sơn THẠCH 1921 06/11/1953 Thạnh Đức- Tây Ninh.   B2.24
177 Nguyễn Như THÁI 1906 15/12/1957 Hàm Khôi- Khánh Hòa.   B2.36
178 Nguyễn Văn THÁI   30/12/1957 Gia Định.   B2.33
179 Hoàng Văn THANH 1923 26/08/1960 Hoàng Sơn- Bắc Việt.   B2.34
180 Lê Ngọc THANH 1927 14/11/1961 Cẩm Thanh- Hội An- Quảng Nam.   B2.14
181 Nguyễn Văn THANH   19/11/1958 Rạch Giá.   B2.36
182 Nguyễn Văn THI 1913 25/12/1957 Hiệp Minh- Tây Ninh. tự : Nam. B2.34
183 Trần Văn THI 1916 24/01/1958 Nhị Bình- Gia Định.   B2.23
184 Nguyễn THIẾT   12/12/1957 Thanh Hóa.   B2.19
185 Nguyễn THIÊN   19/05/1960 Bình Thuận tự : Công. B2.37
186 Lê Văn THIỆN   28/05/1962 Long Đức Đông-CT.Vĩnh Long tự : Hoài Anh B2.09
187 Nguyễn văn THIỆN 1910 19/12/1957 Mỹ Hiệp- Cao Lãnh- Sa Đéc. tự : Chơn. B2.34
188 Huỳnh Ngọc  THINH   25/09/1961 Bình Định. Trinh. B2.35
189 Trần THUẦN 1918 25/12/1957 Ninh Thuận- Khánh Hòa   B2.33
190 Nguyễn Văn THUNG 1926 07/02/1960 Thới Hòa- Bến Cát- Bình Dương tự : Kiệm B2.32
191 Bạch Văn TIẾT 1919 01/11/1959 Bình Lập- Tân An   B2.23
192 Nguyễn Văn TỐT 1922 18/12/1957 An Thạch- Chợ Lớn   B2.26
193 Nguyễn văn TRÌ   03/10/1957 Tân Thới Tam- Hóc Môn- Gia Định   B2.26
194 Nguyễn văn TRÍ 1934 17/09/1960 Bình PhongThạnh-Thủ Thừa-Tân An.   B2.35
195 Trần Văn TRƯƠNG 1904 05/09/1957 Biên Hòa.   B2.27
196 TRÀ   02/03/1957 Tân An Hội- Hóc Môn- Gia Định.   B2.26
197 Ao Văn TRÚNG 1930 24/10/1960 Bình Hòa- Lái Thiêu- Thủ Dầu Một.   B2.31
198 Trần Văn TRÚNG         B2.32
199 Thái  TRÚNG 1917 29/11/1958 Phổ Khánh- Quảng Ngãi.   B2.08
200 Trần  TÙY 1925 02/10/1968 Phú Thọ- Quế Sơn- Quảng Nam.   B2.15
201 Nguyễn Văn ƯNG 1923 22/12/1959 AL Bạc Liêu.   B2.32
202 Nguyễn Văn ƯNG 1923 22/12/1959 Bạc Liêu.   B2.33
203 Trần Văn ƯỚT 1924 18/12/1957 Long Phước- Bà Rịa.   B2.25
204 Lê Văn VÂN 1919 23/12/1957 Tân Vĩnh Hòa- Sa đéc. tự : Trần Văn Vân. B2.34
205 Nguyễn văn VÀNG   15/05/1948 Chợ Lớn.   B2.15
206 Nguyễn VỌNG 1919 1959 Tam Lộc- Tam Kỳ- Quảng Nam   B2.01
207 Vương Văn 1930 13/09/1957 Chánh Phú Hòa- Thủ Dầu Một. tự Xôi. B2.10
208 Nguyễn văn XÂM   21/09/1957   Hoàng Ba. B2.17
209 Mộ bia chữ Hán ...............         B2.33
210 MỘ TẬP THỂ 02 Đ/C CÓ DANH TÁNH:           B2.07
  Nguyễn Công  THÀNH   07/05/1958 Hậu Trạch- Đức Hòa. tự:Ngọc, hy sinh năm 20 tuổi. B2.07
  Nguyễn Văn VỸ   07/05/1958 Nha Trang.   B2.07
211 MỘ TẬP THỂ 05 Đ/C CÓ DANH TÁNH:           B2.24
  Ngô ĐẾN 1917 27/03/1961 Vĩnh Xương- Nha Trang- Khánh Hòa Tỉnh ủy viên Khánh Hòa B2.24
  Phạm Thành TRUNG 1922 27/03/1961 Xã Mỹ Thiện- Cái Bè- Định Tường Tỉnh ủy viên B2.24
  Cao Văn NGỌC 1897 27/03/1961 Xã An Ngãi- Long Điền- Bà Rịa Huyện ủy viên B2.24
  Hoàng CHẤT 1911 27/03/1961 Làng Kim Liên- Hà Nội Huyeện ủy viên B2.24
  Phạm Công TỘC 1920 27/03/1961 Xã Vĩnh Lợi- Ba Xuyên ( Bạc Liêu ) Huyện uủy viên B2.24
212 MỘ TẬP THỂ 14 Đ/C CÓ DANH TÁNH:           B2.15
  Trần văn CAM   14/01/1952     B2.15
  Quách Trung  CHIÊU            - nt -     B2.15
  Nguyễn Văn ĐỆ            - nt -     B2.15
  Châu DIÊN            - nt -     B2.15
  Lê Tấn ĐỔNG            - nt -     B2.15
  Nguyễn Tường            - nt -     B2.15
  Hồ Văn LÊN            - nt -   tự : Tường. B2.15
  Huỳnh Văn MÓT            - nt -     B2.15
  Lê Tấn  NAM            - nt -     B2.15
  Lê Hồng NGỌC            - nt -     B2.15
  Trần văn QUỲNH            - nt -     B2.15
  Nguyễn Văn TIÊNG            - nt -     B2.15
  Nguyễn Văn TỰU            - nt -   tự : Cao. B2.15
  Dương Văn VƯƠNG            - nt -     B2.15
213 Võ Đăng XU   1968 Tam Hòa- Núi Thành- Quảng Nam   B2.11
214 Nguyễn Đào LĨNH 1928 12/12/1952 Hưng Yên- Quảng Ninh   B2.26
215 Dương Thanh KHIẾT 1929 10/01/1961 Â.L Tân Lược- Bình Minh- Vĩnh Long   B2.26
KHU C NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG - CÔN ĐẢO
Tổng số mộ : 373 mộ (Cập nhật ngày : 01/01/2007)
Mộ có danh tánh : 332 mộ.
Gồm : Cá nhân = 331 mộ. Tập thể = 01 mộ (5 liệt sĩ)
Mộ khuyết danh : 41 mộ.
Gồm : Cá nhân = 41 mộ. Tập thể = 0 mộ.
STT HỌ VÀ TÊN   NĂM SINH NĂM MẤT QUÊ QUÁN GHI CHÚ VỊ TRÍ
MỘ CÁ NHÂN              
1 Huỳnh Văn BE 1951 01/09/1974 Biên Hòa.   H1.1
2 Huỳnh TÀI 1920 31/08/1974 Đại Hòa- Đại Lộc- Quảng Nam.   H1.2
3 Lê Văn MỸ 1932 29/01/1974 Tân Luông- Vũng Liêm- Vĩnh Long.   H1.3
4 Trần  CHU 1942 21/01/1974 Nghĩa Thành- Quảng Ngãi.   H1.4
5 Nguyễn Ngưu LANG 1953 20/12/1973 Phú Yên.   H1.5
6 Phan Văn RỒNG 1940 04/12/1973 Hậu Nghĩa.   H1.6
7 Nguyễn Văn THUẬN 1942 17/12/1973 Gia Định.   H1.7
8 Võ tác  CHIẾN 1955 10/09/1974 Bình Định.   H1.8
9 Nguyễn Văn NGÀ 1941 11/09/1974 Khánh Hòa.   H1.9
10 Nguyễn Văn HUYNH 1940 30/09/1974 Vĩnh Long.   H1.10
11 Huỳnh Ngọc ẨN 1934 12/10/1974 Châu Đốc.   H1.11
12 Thạch LOM 1920 13/10/1974 Vĩnh Bình.   H1.12
13 Lê Văn HÙNG 1937 15/10/1974 Sa Đéc. Bí danh : Bảy Hùng. H1.13
14 Huỳnh văn HOÀNG 1941 10/10/1974 An Xuyên.   H1.14
15 Lê Văn HỚN 1932 29/10/1974 Vĩnh Bình.   H1.15
16 Đặng Văn PHƯƠNG 1917 01/10/1974 Định Tường. tự : Nhường. H1.16
17 Nguyễn LƯU 1916 16/11/1966 Phú Yên. tự : Hồ Bá Quân. H1.17
18 Đỗ RUỘNG 1937 10/03/1969 Vân Thê- Hương Thủy- ThừaThiên-Huế.   H1.20
19 Phạm Văn KIÊN 1933 19/03/1975 An Xuyên.   H2.1
20 Nguyễn Văn CHẴN 1928 11/06/1973 Hậu Nghĩa.   H2.2
21 Nguyễn NHƠN 1917 21/03/1973 An Thạch- Tuy Hòa- Phú Yên.   H2.3
22 Huỳnh Văn BẢNH 1933 11/061973 Bình Đại- Kiến Hòa.   H2.4
23 Phạm Văn 1917 12/06/1973 Hiếu Thành- Vĩnh Long. Bí danh : Út. H2.5
24 Phạm Văn HƯƠNG 1914 15/07/1973 Thông Tây Hội- Gia Định.   H2.6
25 Võ Đình DÂN 1957 19/07/1973 Phú Mỹ- Bình Định.   H2.7
26 Châu Ngọc VÂN 1958 02/08/1973 An Nhơn- Bình Định.   H2.8
27 Đoàn văn TRỰC 1924 02/09/1973 Bình Định.   H2.9
28 Đặng Văn THI 1938 20/11/1973 Gia Định.   H2.10
29 Võ Văn CẤN 1914 17/08/1974 Phong Dinh.   H2.11
30 Nguyễn Văn TÂM 1927 02/11/1974 Phước Lễ- Châu Thành- Phước Tuy. tự : Thạch Vân. H2.12
31 Trịnh Đồng CHƠI 1915 03/11/1974 Bình Đại- Kiến Hòa. tự : Tư Mập. H2.13
32 Huỳnh Văn PHƯƠNG 1955 14/11/1974 Kiên Giang.   H2.14
33 Nguyễn Văn CẦN 1932 17/11/1974 Hậu Nghĩa.   H2.15
34 Châu  CHEA 1943 26/11/1974 Châu Đốc.   H2.16
35 Ninh Văn TÀI 1925 29/11/1974 Bắc Giang. tự : Năm Bầu. H2.17
36 Phạm THÍ 1920 03/11/1974 Sơn Hòa- Sơn Định- Quảng Ngãi. Bí danh : Lẹ. H2.18
37 HIÊN 1945 02/12/1974 Tây Ninh.   H2.19
38 Lê Đình TOÁN 1914 06/12/1974 Bắc Ninh. Bí danh : Nam Hải. H2.20
39 Nguyễn Văn CHƠI 1946 17/12/1974 Kiên Giang.   H2.21
40 Nguyễn Khắc TÙY 1947 02/01/1975 Bắc Bộ.   H2.22
41 Nguyễn Văn CANG 1930 27/02/1975 Mỹ Tho.   H2.23
42 QUÂN 1948 03/03/1975 Quảng Ngãi.   H2.24
43 Nguyễn Văn SỬU 1950 04/03/1975 Sài Gòn.   H2.25
44 Lê Văn MẪN 1953 08/03/1975 Châu Đốc.   H2.26
45 Nguyễn Công MẠNH 1944 19/03/1975 Đà Lạt.   H2.27
46 Mai Hữu  THÀNH 1955 24/03/1975 Gia Định.   H2.28
47 Nguyễn Văn BỀN 1945 30/03/1975 Bình Thuận. tự:Ngọc Trung,bí danh: Nguyễn Tấn Thành H2.29
48 Sai SEM 1915 07/12/1972 Đà Nam- Cao Miên.   H3.1
49 Nguyễn Văn ĐỰC 1940 07/01/1973 Thanh Bình- Bến Tranh- Định Tường.   H3.2
50 Nguyễn THỚI 1947 08/01/1973 Đại Sơn- Đại Lộc- Quảng Nam Đại Đức Thích Hành Tuệ H3.3
51 Nguyễn Văn RÔNG 1933 02/02/1973 Cẩm Long- Cẩm Giang- Tây Ninh.   H3.4
52 Nguyễn Văn NĂM 1944 02/02/1973 Châu Thành- Định Tường.   H3.5
53 Trần Ngọc ANH 1920 06/05/1973 Tư Nghĩa- Quảng Ngãi.   H3.6
54 Phạm NGÔ 1934 05/05/1973 Thanh Minh- Điện Bàn- Quảng Nam.   H3.7
55 Nguyễn văn SỒI 1930 05/05/1973 Mỹ An- Kiến Phong.   H3.8
56 Phạm KHÌ 1923 21/02/1973 Tuy An- Phú Yên.   H3.9
57 Trần TÙY 1915 21/02/1973 Phổ Châu- Quảng Ngãi.   H3.10
58 Huỳnh Văn VẠN 1921 04/03/1973 Phước Long-Giá Rai- Bạc Liêu. Bí danh : Bảy Vạn. H3.11
59 Nguyễn GIAI 1924 06/03/1973 Nghĩa Tranh-Nghĩa Thành- Quảng Ngãi.   H3.12
60 Võ Công TIẾN 1923 28/03/1973 Duy Châu- Duy Xuyên- Quảng Nam.   Bí danh : Hai H3.13
61 Nguyễn văn BẢY 1924 28/04/1973 Bình Thạnh Trung- Vĩnh Long.   H3.14
62 Hồ Chí TẶNG 1924 02/05/1973 Mỹ Thọ- Cao Lãnh- Kiến Phong ( Đồng Tháp )   H3.15
63 Nguyễn Kim CÚC 1916 02/05/1973 Hà Đông.   H3.16
64 Huỳnh Tấn LỢI 1916 04/05/1973 Bình Đông-Bình Sơn-Quảng Ngãi.   H3.17
65 Nguyễn Văn ĐỦ 1912 12/05/1974 Hữu Đình- Kiến Hòa.   H3.18
66 Trần Văn ON 1920 31/05/1974 Biên Hòa.   H3.19
67 Trịnh T...... THANH 1947 01/07/1973 Phước Thuận- Phú Yên.   H3.21
68 Võ Cẩm Y 1930 21/11/1973 Biình Triều- Thăng Bình   H3.22
69 Lương Văn 1950 29/11/1973 Chợ Lớn.   H3.23
70 Trần Văn CHỨC 1945 29/11/1973 Kiến Hòa.   H3.24
71 Trần văn CHƯỚC 1921 21/12/1973 Mỹ Thạch- Kiến Hòa.   H3.25
72 Nguyễn  TIỆP 1928 17/02/1974 Vĩnh Lộc- Thừa Thiên-Huế.   H3.26
73 Nguyễn văn THẢO 1930 24/02/1974 Vị Thủy- Rạch Giá.   H3.27
74 Huỳnh Văn BẢY 1930 19/03/1974 Châu Đốc.   H3.28
75 Trần văn HOAN 1919 20/04/1974 Thất Sơn- Tịnh Biên.   H3.29
76 Nguyễn TẢO 1935 03/04/1974 Quảng Ngãi.   H3.30
77 Trần văn TỈNH 1924 06/05/1974 Kiến Hòa.   H3.31
78 Nguyễn Việt  HÙNG 1947 27/06/1972 Vĩnh Điện- Điện Bàn- Quảng Nam.   H4.1
79 Đặng Văn MÉN 1927 24/02/1972 Phước Hậu- Vĩnh Long.   H4.2
80 H' YANH 1931 25/10/1972 Pleicu.   H4.3
81 Ngô Văn BỠ 1916 04/10/1972 Vĩnh Kim- Mỹ Tho.   H4.4
82 Nguyễn Thành SƠN 1950 01/08/1972 Gò Vấp- Gia Định.   H4.5
83 Lê Trường XUÂN 1937 27/07/1972 Tân Niên Trung- Gò Công.   H4.6
84 Nguyễn Văn  HÒA 1936 02/06/1974 Đức Hòa.   H4.7
85 Vòng Quay  CHẤN   18/06/1974     H4.8
86 Trần Văn ĐẨU 1945 04/07/1974 Thừa Thiên- Huế.   H4.9
87 Nguyễn văn LOAN 1953 21/07/1974 Bắc Việt.   H4.10
88 Nguyễn Thiết HỘI 1953 23/07/1974 Bắc Việt.   H4.11
89 Nguyễn MAI 1937 01/04/1975 Khánh Hòa.   H4.12
90 Lê Văn LƯỢM 1918 07/04/1975 Rạch Giá   H4.13
91 Nguyễn văn HAI 1928 13/04/1975 Vĩnh Hòa- Đôn Nhơn- Kiến Hòa. Bí danh : Bang Tư. H4.14
92 Nguyễn Thanh VÂN 1928 20/04/1975 Đại Sơn- Đại Lộc- Quảng Nam Bí danh : Phục. H4.15
93 Danh  CÔNG 1912 21/04/1975 Kiên Giang.   H4.16
94 Nguyễn văn PHÁT 1916 23/04/1975 Rạch Giá. tự : Hùng. H4.17
95 Danh  SƠN 1946   Bạc Liêu.   H4.20
96 Nguyễn Thị HƯƠNG 1944 02/05/1973 Phú An- Sùng Hiếu- Định Tường.   H4.21
97 Trần thị THANH 1947 30/04/1973 Điện Bàn- Quảng Nam   H4.22
98 Lê Thị CÚC 1952 24/04/1973 Vĩnh Điện- Điện Bàn- Quảng Nam.   H4.23
99 Nguyễn Thị XUÂN 1939 16/04/1974 Tuy An- Phú Yên.   H4.24
100 Trần Văn TƯỜNG 1916 09/06/1972 Thái Bình- Tây Ninh.   H5.1
101 Nguyễn TU 1900 31/05/1972 Thủy Văn-Hương Thủy- Thừa Thiên-Huế   H5.2
102 Nguyễn Văn MƯỜI 1947 05/04/1972 Đạo Thạnh- Định Tường.   H5.3
103 Đỗ Văn BA 1930 19/03/1972 Khánh Lâm-Thới Bình-An Xuyên.   H5.4
104 Đặng Văn LỘ 1934 03/03/1972 Long Trường- Thủ Đức- Gia Định.   H5.5
105 Trương  BÔI 1922 01/03/1972 Mỹ Hòa- Hòa Hiệp- Phú Yên.   H5.6
106 Nguyễn Văn THƯƠNG 1946 07/02/1972 Định Tường.   H5.7
107 Lê Văn THỌ 1932 20/01/1972 Biên Hòa.   H5.8
108 Nguyễn DỰA 1920 05/01/1972 Xuyên Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam.   H5.9
109 Nguyễn văn BỈNH 1917 15/11/1971 Phú Mỹ- An Xuyên.   H5.10
110 THỦM 1929 19/11/1971 Duy An- Duy Xuyên- Quảng Nam.   H5.11
111 Phạm PHƯỜNG 1914 20/02/1972 Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam.   H5.12
112 Nguyễn Văn TRỪ 1914 22/09/1972 Nhị Long- Vĩnh Bình.   H5.13
113 Nguyễn THUẬN   09/11/1972 Sơn Quán-Sơn Tịnh-Quảng Ngãi.   H5.14
114 Phạm văn TƯỜNG 1923 14/04/1973 Châu Hòa- Kiến Hòa.   H5.15
115 Lương THẠNH 1917 19/12/1972  Nghĩa Dõng- Tư Nghĩa-Quảng Ngãi. Lương Chi, Lương Thành. H5.16
116 Đoàn HẢO 1917 12/09/1972 Quế Xuân- Quế Sơn- Quảng Nam.   H5.17
117 Trần 1921 23/05/1972 Phú Thọ- Quế Sơn- Quảng Nam.   H5.18
118 Phạm TRANG 1935 05/08/1972 Phong Điền- Thừa Thiên-Huế.   H5.19
119 Trần Thị TẤN 1917 29/06/1972 Quảng Điền- Thừa Thiên-Huế.   H5.20
120 Phùng  XE 1938 30/05/1972 Phú Thọ- Quế Sơn- Quảng Nam.   H5.21
121   HAI 1950 31/05/1972 Đại Lộc- Đại Sơn- Quảng Nam. Tự : Tư H5.22
122 Nguyễn ANH 1916 01/06/1972 Cẩm Phổ-Trung Lương- Quảng Trị.   H5.23
123 Lê Văn AN 1927 06/05/1972     H5.24
124 Võ Đình HỒNG 1917 13/04/1972 Quế Phong- Quế Sơn- Quảng Nam.   H5.25
125 Nguyễn Tấn MẪN 1950 11/03/1972 Sài Gòn.   H5.26
126 Lê Văn ÚT 1919 07/02/1972 Phú Mỹ- Bạc Liêu.   H5.27
127 Nguyễn Tấn DŨNG 1925 02/12/1971 Thới Lai- An Hòa- Mỹ Tho.   H5.28
128 Nguyễn Văn 1931 11/05/1971 Long Châu- Vĩnh Long.   H6.1
129 Phạm Văn BIÊN 1944 20/05/1971 Bình Phong Thạnh-Thủ Thừa- Long An.   H6.2
130 Trần văn BA 1926 04/06/1971 Mỹ Cẩn-Nhị Long- Vĩnh bình.   H6.3
131 Nguyễn văn CỘI 1948 26/06/1971 Bình Đại- Kiến Hòa.   H6.4
132 Phạm văn QUYỂN 1912 17/07/1971 Sài Gòn. Tên thật: PHẠM VĂN QUYÊN- HẢI PHÒNG H6.5
133 Nguyễn THỪA 1927 15/08/1971 Đức Thuận- Mộ Đức- Quảng Ngãi.   H6.6
134 Bùi Văn CÂU 1943 21/09/1971 Kiến Hòa.   H6.7
135 Hồ  ẨN 1938 03/11/1970 Tam Lộc- Tam Kỳ- Quảng Nam.   H6.8
136 Lương TRÀ 1935 11/10/1971 XuyênTrường-DuyXuyên-QuảngNam.   H6.9
137 Nguyễn Ngọc PHI 1941 17/10/1971 An Giang. ( bia cũ ghi : Nguyễn Ngọc Chi ). H6.10
138 Nguyễn NHU 1915 10/11/1971 Cẩm Kim- Hội An- Quảng Nam. tự : Cẩm Đường. H6.11
139 Nguyễn văn HOẠNH 1915 12/12/1971 Kiến Hòa. tự : Thành Công. H6.12
140 Lê Văn VIỆT 1938 30/11/1966 Tam Hiệp- Biên Hòa ( Thủ Đức ) Nguyễn Văn Hai ( Anh Hùng LLVT ) H6.13
141 Lê Thanh LIỆT 1958 25/09/1978     H6.14
142 Dương Thành PHƯƠNG 1960 25/09/1978     H6.15
143 Nguyễn Hoàng SƠN 1959 25/09/1978     H6.16
144 Huỳnh Minh CHÂU 1957 25/09/1978 Xã Thạnh Phước- Bình Đại- Bến Tre.   H6.17
145 Nguyễn THẮNG 1932 02/03/1968 Quê Thọ- Hiệp Đức- Quảng Nam.   H6.18
146 Nguyễn Văn PHÊ 1937 07/01/1969 Long An.   H6.19
147 Đặng TỚI 1950 08/02/1969 Quế Phong- Quế Sơn- Quảng Nam.   H6.20
148 Đỗ văn PHIÊN 1919 15/02/1969 Thái Bình- Bắc Việt.   H6.21
149 Trần Thái HÙNG 1913 08/01/1969 Bình Thanh- Long An.   H6.22
150 Nguyễn  LONG 1946 22/01/1969 Sơn Thắng-Quế Sơn- Quảng Nam.   H6.23
151 Nguyễn Văn TIÊN 1944 23/02/1971 Cần Giuộc- Long An.   H6.30
152 Lê Văn GIA 1927 05/07/1970 Bằng Long- Định Tường.   H6.31
153 Nguyễn văn THÀNH 1943 24/06/1970 Chợ Gạo- Định Tường.   H6.32
154 Đặng  CẨM 1940 12/09/1970 Tam Vinh- Tam Kỳ- Quảng Nam.   H6.34
155 Nguyễn Văn HOÀI 1919 27/09/1970 Trường Thạnh- Cần Thơ.   H6.35
156 Bùi SÚY 1927 23/04/1971 Tam Phú- Tam Kỳ- Quảng Nam.   H6.36
157 Hồ KHUYẾN 1930 10/10/1970 Bình Yên-Bình Sơn- Quảng Ngãi.   H6.37
158 Phạm CẦN 1922 18/09/1971 Sơn Trung- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi.   H6.38
159 Nguyễn LANG 1928 24/12/1970 Sơn Mỹ- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi.   H6.39
160 Hà Văn KỊCH 1938 07/06/1971 Mỹ Hội Đông-Chợ Mới- An Giang. tự : Lê Thành Út H6.40
161   ĐƯỢC 1941 28/06/1970 Duy An- Duy Xuyên- Quảng Nam   H7.1
162 Châu văn MINH 1942 06/071970 Tân An- Vĩnh Long.   H7.2
163 Phạm Văn 1954 20/07/1970 Vị Thủy-Đức Long- Chương Thiện.   H7.3
164 CÂU 1922 27/07/1970 Phú Thọ- Quế Sơn- Quảng Nam.   H7.4
165 Lê Văn DOANH 1916 20/06/1970 Hà Nội.   H7.5
166 Lê Văn HIỂN 1927 06/10/1970 Long An.   H7.6
167 Dương Văn SÁCH 1930 16/11/1970 Mỹ Hòa- Bình Minh- Vĩnh Long.   H7.7
168 Mai Đức ANH 1944 25/12/1970 Vĩnh Điện- Điện Bàn- Quảng Nam.   H7.8
169 Nguyễn Văn ĐÁNG 1946 19/01/1971 Long Trạch- Cần Đước- Long An.   H7.9
170 Trương Công ĐỆ 1952 24/02/1971 Điện Thắng- Điện Bàn- Quảng Nam   H7.10
171 Phạm Văn ON 1934 03/05/1971 Bình Dương.   H7.11
172 Lê Văn CHÁNH 1929 20/01/1971 MỹHòaHưng-AnThạnhTrung-AnGiang.   H7.12
173 Nguyễn Chánh THỬ 1904 17/06/1968 DươngNổ- PhúVang Thừa Thiên-Huế.   H7.13
174 Nguyễn BÀI 1947 19/07/1968 Bình Sa- Thăng Bình- Quảng Nam   H7.14
175 Cao THIỆU 1924 29/07/1968 Tiên Sơn- Tiên Phước- Quảng Nam.   H7.15
176 Tống NỞ 1935 09/08/1968 Quảng Ngãi.   H7.16
177 Mai Văn MỪNG 1925 12/12/1968 Kiến Phong.   H7.17
178 Trần Văn BẢY 1923 06/09/1968 Ba Xuyên.   H7.18
179 Phạm ĐÍNH 1925 22/04/1968 Đại Sơn- Đại Lộc- Quảng Nam.   H7.19
180 Trần Thanh QUANG 1937 13/10/1969 Rạch Giá.   H8.1
181 Trương THANH 1921 25/10/1969 Xơ-xi-Cơ ( miền Trung ).   H8.2
182 Diệp KHÂM 1922 13/12/1969 Duy An- Duy Xuyên- Quảng Nam.   H8.3
183 Huỳnh Văn ĐẠI 1918 29/12/1969 Cẩm Hà- Hội An-Quảng Nam.   H8.4
184 Võ Văn NGHIỆP 1947 26/12/1969 Tam Hiệp- Sa Đéc.   H8.5
185 Thạnh ĐỨC 1939 15/12/1968 Phước Hòa- Vĩnh Bình.   H8.6
186 Võ Văn VÂN 1953 08/01/1970 Vĩnh Điện- Điện Bàn- Quảng Nam.   H8.7
187 Nguyễn Văn HAI 1930 17/05/1970 Bình Dương.   H8.8
188 Thạch TOTH 1937 06/06/1970 An Ninh-Thuận Hòa- Ba Xuyên.   H8.9
189 Nguyễn Văn SANG 1947 22/07/1970 Tân An- Cần Đước- Long An.   H8.10
190 Trương HOÀNG 1928 13/06/1968 Bình Minh- Thăng Bình- Quảng Nam   H8.11
191 Phùng Văn HÒA 1945 11/06/1968 Long Hựu- Long An.   H8.12
192 Nguyễn  THIỆT 1928 29/03/168 Tam Kỳ- Quảng Nam.   H8.13
193 Nguyễn CỪ 1936 27/03/1968 Quảng Nam.   H8.14
194 Trần Văn CHÁT   10/09/1968 Long An.   H8.15
195 Phạm Văn TA   23/11/1968 Mộ Đức- Quảng Ngãi.   H8.16
195B Phạm  DƯNG 1920 01/03/1968 Đức Phong- Mộ Đức- Quảng Ngãi.   H8.17
196 Nguyễn Văn TRÍ 1934 17/09/1960 Tân An.   H8.18
197 Nguyễn Văn DẦN 1926 10/08/1960 Biên Hòa.   H8.19
198 Nguyễn Văn SÂM 1938 25/01/1963 AL An Cựu- Huế. tự : Soạn. H8.20
199 Võ Quang  PHÚC 1927 18/06/1965 Sóc Trăng. tự : Trần Văn Sắc. H8.21
200 Lê Trọng LỢI 1922 17/01/1965 Hà Liên-Ninh Hà-Ninh Hòa-Khánh Hòa tự : Lê Bút H8.22
201 Hồ Hữu NAM 1906 27/09/1965 Thăng Bình- Quảng Nam tự : Phước ( P.Long ) H8.23
202 Lê Văn QUYÊN 1925 10/10/1965 Nghĩa Mỹ- Diên Khánh- Khánh Hòa. tự : Lê Thạnh hay Lê Thanh Bình. H8.24
203 Đỗ Văn SŨNG 1930 27/10/1965 Kiến Hòa. tự : Phúc. H8.25
204 Lương Văn PHÁT 1900 14/12/1965 Phong Dinh. tự : Tấn Phong. H8.26
205 Trương Thanh NGỮ 1915 20/02/1965 Phước Thuận- Tuy Phước. tự : Kỳ. H8.27
206 Triệu LĂNG 1933 24/07/1966 Bình Phú- Thăng Bình- Quảng Nam.   H8.28
207 Lê văn TÂM 1930 12/05/1967 Dương Xuân-An Xuân- Bình Định. tự : Lê Thế Lý. H8.29
208 Lâm Tường BẢO 1915 12/05/1967 Bình Thuận. tự : Lâm Quang Sanh H8.30
209 Phan Đình TỰU 1935 29/05/1968 Điện Quang-Điện Bàn- Quảng Nam. ( bia cũ ghi : Phan Tựu ) H9.1
210 Nguyễn Văn QUANG 1946 16/04/1966     H9.2
211 Phan văn NGHĨA 1934 14/07/1968 Tân Mỹ- An Giang.   H9.3
212 Phan HIẾU 20/10/1941 20/04/1969 Triệu Ái- Triệu Phong- Quảng Trị.   H9.4
213 Nguyễn TƯƠNG 1916 19/10/1968 Tam Thanh- Tam Kỳ- Quảng Nam.   H9.5
214 Ngô Văn KHÁ 1911 09/03/1968 Đức Mỹ- Càn Long- Vĩnh Bình.   H9.6
215 Hồ Văn 1946 11/06/1969 Sa Đéc.   H9.7
216 Lê Văn LÙN 1936 16/06/1969 Kiến Hòa.   H9.8
217 Nguyễn văn NHÁCH 1946 28/08/1969 Lộc Hưng- Trảng Bàng- Hậu Nghĩa.   H9.9
218 ĐẠI 1943 27/09/1969 Phương Lăng- Hải Lăng- Quảng Trị.   H9.10
219 Lê Văn THÀNH 1933 13/10/1969 Gia Định. tự : Hai Nhỏ. H9.11
220 Hồ Văn CHÍN 1950 05/05/1970 Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam.   H9.12
221 Trần Thanh BÌNH 1939 20/03/1967 Thuận Thái-An Nhơn- Bình Định.   H10.1
222 Nguyễn Văn CHƠN 1916 01/03/1967 Khánh An- An Xuyên- Cà Mau. tự : Thất. H10.2
223 Danh NGỌC 1927 28/02/1967 Hoà Thành Lợi- Rạch Giá.   H10.3
224 Đinh THAM 1930 04/01/1967 Quảng Nam.   H10.4
225 Lưu Văn HẠNH 1929 17/06/1967 Vĩnh Lợi- Bạc Liêu. tự : Giao. H10.5
226 Nguyễn văn THU 1943 30/06/1967 Đức Huệ- Long An. tự : Đực. H10.6
227 Nguyễn Văn VI 1923 18/07/196 Vũng Tàu. tự : Ba Nhỏ. H10.7
228 Đinh Công CHÁNH 1919 21/07/1967 Tập Ngãi- Vĩnh Bình. tự : Sáu Quốc. H10.8
229 Huỳnh văn SẮC 1927 02/01/1968 Mỹ Lộc- Long An   H10.9
230 Lê văn TRÌNH 1936 22/03/1968 Vĩnh Lương-Tân Châu- Long An.   H10.10
231 Nguyễn Văn ĐẦY 1925 20/051968 Tư Mỹ-Tư Nghĩa- Quảng Ngãi.   H10.11
232 Trần Kim KHÔI 1920 29/09/1968 Quảng Nam.   H10.12
233 Huỳnh Văn  NAM 1931 29/08/1966 Gia Định.   H11.1
234 Biên Văn ĐỒ 1925 11/07/1966 Vĩnh Long.   H11.2
235 Lê Văn LIÊN 1943 28/05/1966 Nhơn Ninh- Kiến Tường. tự : Út. H11.3
236 Trần Kim CHI 1904 06/04/1964 Vĩnh Long.   H11.4
237 Phạm TÀI 1916 04/05/1964 Phú Yên.   H11.5
238 Nguyễn Văn NHỎ 1917 18/07/1964 Ba Xuyên.   H11.6
239 Trương Văn ĐIỀM   15/04/1960 Thủ Dầu Một.   H11.7
240 Bùi Văn RẠNG   26/01/1963 Bến Tre.   H11.8
241 Đặng Văn CẤN   09/04/1960 Tây Ninh.   H11.9
242 Nguyễn Văn BA 1936 17/08/1964 Long Bình Điền- Định Tường.   H11.10
243 Phan Xuân KHAI 1935 06/12/1966 Mỹ Phước- An Giang.   H11.11
244 Võ Văn BA 1931 14/10/1966 Bình Thạnh- Kiến Phong.   H11.12
245 Lê Văn HỒNG 1938   Tân Đông- Sa Đéc.   H11.13
246 Lê Văn KINH 1938 04/01/1966 Vĩnh Kim- Cầu Ngang- Vĩnh Long. Mộ có gắn thánh giá. H11.14
247 Lê Văn HẰNG 1933 08/021966 Bến Tre.   H11.15
248 Lê Thành  TÂM 1944 23/03/1966 Tân Bình- Cai Lậy- Định Tường.   H12.1
249 Đặng KHOẺ 1930 28/11/1965 Khánh Hòa.   H12.2
250 Nguyễn Văn DIỆP 1907 23/03/1966 Tân Thành Bình- Mỏ Cày- Bến Tre.   H12.3
251 Dương  THIỆN 1919 28/03/1966 Phú Yên.   H12.4
252 Nguyễn Văn CHUA 1930 09/10/1961 Lương Hòa- Vĩnh Bình.   H12.5
253 Hồ Ngọc BÔNG 1924 03/07/1963 Cần Thơ.   H12.6
254 Lê Văn TRIÊM 1918 27/08/1962 Sa Đéc.   H12.7
255 Bạch Như HUỆ 1922 26/02/1962 Ninh Thuận.   H12.8
256 Trần Văn BIỆN 1926 05/06/1961 Châu Đốc.   H12.9
257 Châu SEN 1917 06/02/1961 Châu Đốc.   H12.10
258 Nguyễn Văn MƯỜI 1925 03/05/1962 Sài Gòn.   H12.11
259 Cao Văn LÀNH 1906 29/01/1961 Mỹ Tho.   H12.12
260 Nguyễn Văn ĐÔ   29/05/1969     H12.13
261 Phạm Hồng  CHÂU 1928 03/04/1963 125 đường Lacaze- Chợ Lớn. tự : Lê Quang Diệu. H12.14
262 Nguyễn Văn NGHIỆP   18/02/1962   tự : Minh Chiến. H12.15
263 Dương Văn THIỆT 1931 29/07/1963 Hòa Tử- Ba Xuyên. tự : Kiệt. H12.18
264 Nguyễn Tấn ĐẠT   09/10/1963     H12.19
265 Lê Muôn  LONG 1930 31/10/1967 Hà Đông. tự : Định. H12.20
266 Trần THÍ 1915 18/01/1972 Thừa Thiên-Huế.   H12.21
267 Trương Đình PHỤNG 1940 13/04/1972 Sông Cầu- Phú Yên.   H12.22
268 Lưu Văn NĂM 1938 01/10/1972 Mỹ Lộc- Tam Bình- Vĩnh long. tự : Lữ văn Năm - Lữ văn Diệp. H12.23
269 Mai Thanh CƯU 1940 24/01/1965 Quế Phong- Quế Sơn- Quảng Nam.   H13.1
270 Trần Khắc DỤNG   25/09/1965 Long Điền- Bà Rịa.   H13.2
271 Lê Văn HỒNG 1917 04/09/1965 Gò Công.   H13.3
272 Nguyễn văn ĐIỂU 1935 23/06/1965 Định Tường.   H13.4
273 Lưu Văn LỄ 1919 24/01/1963 Phong Dinh.   H13.5
274 Lê Văn ĐẠT   23/10/1962 Tân Thành.   H13.6
275 Lê Văn VỐN 1927 27/08/1962 Vĩnh Bình.   H13.7
276 Đỗ Chơn  CHÒI 1934 10/03/1962 Bình Dương.   H13.8
277 Hồ Văn AN 1928 11/02/1962 Ninh Thuận.   H13.9
278 Trần Văn RỚT   03/03/1963 Gia Định. tự : Ba Hoàng. H13.10
279 Bùi Mạnh  HY 1916 22/10/1961 Đông Bôi- Ninh Giang- Hải Hưng.   H13.11
280 Ngô Văn HUÂN 1907 04/04/1963 Mỹ Đô- Bắc Giang.   H13.12
281 Đoàn KHÔI   13/06/19964 Tam An- Tam Kỳ- Quảng Nam.   H13.13
282 Lê Tự KÌNH 1916 19/06/1964 Điện Thắng- Điện Bàn- Quảng Nam.   H13.14
283 Huỳnh Văn TỐT 1948 25/08/1967 Bình Phước-Minh Đức- Vĩnh Long. tự : Sáu Hoàng. H13.15
284 Trần Đỗ  TOÁN 1953 31/08/1971 Chợ Lớn.   H13.16
285 Phạm TỨ   03/10/1968 Phú Yên. Bí danh: Hồng Lang. H13.17
286 Nguyẽn Văn EM 1936 06/06/1969 An Trường- Vĩnh Bình.   H14.1
287 Nguyễn Văn NGƯU 1932 13/04/1965 Phước Tuy.   H14.2
288 Nguyễn hữu NỖI 1919 14/05/1965 Lý Nhơn- Gia Định.   H14.3
289 Trần Văn SÁU 1904 14/10/1961 Vĩnh Bình.   H14.4
290 Nguyễn Văn CAO 1909 27/04/1963 Khánh Hội- Sài Gòn.   H14.5
291 Huỳnh Văn NGHĨA 1895 05/06/1963 Phước Hậu-Châu Thành- Vĩnh Long.   H14.6
292 Võ Hữu PHƯƠNG   19/11/1963 AL Hương Mỹ-Châu Thành- Vĩnh Bình.   H14.7
293 Huỳnh Hữu NGHĨA 1935 29/08/1963 Long Bình- Gia Định. tự : Năm; Lưu Minh. H14.8
294 Huỳnh Văn CAM 1911 15/09/1963 Hòa Lợi- Châu Thành- Bình Dương.   H14.9
295 Ngô Văn HỒNG 1937 15/04/1963 Hà Tiên.   H14.10
296 Nguyễn Văn ĐỒ   29/05/1962     H14.11
297 Nguyễn Danh ĐIỀN 1929 01/10/1963 Bắc Ninh. Ngụ 105 Cộng Hòa-Sài Gòn. H14.12
298 Hà Văn RÔNG 1923 21/08/1967 Phú An- Bình Dương. Bí danh: Đông Hữu. H14.13
299 Mai Văn XINH 1919 01/05/196   tự : Chinh. H15.1
300 Dương ĐƯƠNG 1920 12/01/1965 Quảng Nam.   H15.2
301 Tsan- Tsoi HY 1916 15/09/1964 Hải Nam.   H15.3
302 Trần Văn ĐỀU 1905 19/11/1963 Thới Vinh- Bến Tre.   H15.4
303 Hồ Hữu LỚI   08/12/1963 Phong Thạnh- Giá Rai- Sóc Trăng.   H15.5
304 Lê Văn BẨM 1940 24/01/1963 Long Xuyên.   H15.6
305 Nguyễn Văn THỌ 1921 03/01/1964 Đakao- Sài Gòn. tự : Lộc. H15.7
306 Thạch SUA 1915 21/03/1964 Ngũ lạc- Cầu Ngang- Vĩnh Bình.   H15.8
307 Đặng Văn ĐÀNG 1919 17/12/1963 Cao Lãnh.   H15.9
308 Lê Văn CHÍNH 1912 02/08/1964 Trà Cổ- Hải Ninh- Bắc Việt.   H15.10
309 Nguyễn Văn TÂN     Long An   H1511
310 Trần  TRUNG     Tân Thạnh Đông- Củ Chi-TP.HCM   H1512
311 Bùi Quý HƯNG   01/01/1969 Hóc Môn- TP.Hồ Chí Minh   H1513
312 Chu Văn CHIẾU 1946 01/01/1969 Bến Tre   H1514TT1
312 Phạm Văn ĐOÀN 1943 01/01/1968 Quảng Nam- Đà Nẵng   H1514TT2
312 Võ Thị 1941   Thủ Dầu Một- Bình Dương   H1514TT3
312 Nguyễn Văn TÂN     Đồng Nai   H1514TT4
312 Hoàng  CHIẾN     Hà Bắc   H1514TT5
313 Phạm Văn QUYẾT 1919 13/05/1965 An Giang.   H16.1
314 Hà Tấn ĐỦ 1921 04/09/1967 Mỹ Thiện- Cái Bè- Định Tường. tự : Minh. H16.2
315 Lê văn NĂM 1927 07/09/1967 Bình Minh- Mỹ Tho. tự : Năm Giò. H16.3
316 Lê Văn LONG 1943 27/07/1968 Bình Dương.   H16.4
317 Nguyễn QUẾ 1931 26/07/1968 Gio Linh- Quảng Trị.   H16.5
318 Đoàn Văn SANG 1942 27/07/968 Mỹ Lộc- Thạnh Đức- Long An.   H16.6
319 Thạch SAVAN 1949 29/07/1968 Cầu Ngang- Vĩnh Bình.   H16.7
320 Nguyễn Văn CHÁNH 1923 07/09/1968 Phú An- Cai Lậy- Mỹ Tho.   H16.8
321 Võ Hồng HỐI 1945 23/09/1968 Trung Nhứt- An Giang.   H16.9
322 Trần Văn 1913 23/09/1968 Phú Lộc- Thừa Thiên.   H16.10
323 Lê Văn THỨ 1915 27/08/1968 Hạnh Thông- Gia Định.   H16.11
324 Huỳnh Quang LƯU     Bến Tre   H16.12
325 Đặng HẠNH 1923 20/08/1968 Quê Sơn- Quảng Nam   H16.13
326 Trần TÙY 1925 02/10/1968 Phú Thọ- Quế Sơn- Quảng Nam.   H16.14
327 Bùi  DỰ 04/04/1927 18/06/1964 Đức Chánh- Mộ Đức - Quảng Ngãi.   H16.15
328 Trịnh Công QUYẾT 1974 30/07/2001 Thái Bình   H16.16
329 Hồ  QUẮN 1936 27/01/1960 Khánh Hòa.   H17.1
329B Trương Công VINH 1947 Tháng 8/1968 Phú Long-Hải Phú-Hải Lăng-Quảng Trị   H17.2
330 Hoàng THANH 1923 26/08/1960 Miền Bắc.   H17.3
KHU D NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG - CÔN ĐẢO
Tổng số mộ : 155 mộ (Cập nhật ngày : 01/01/2007)
Mộ có danh tánh : 11 mộ.
Gồm : Cá nhân = 11 mộ. Tập thể = 0 mộ.
Mộ khuyết danh : 144 mộ.
Gồm : Cá nhân = 144 mộ. Tập thể = 0 mộ.
STT HỌ VÀ TÊN   NĂM SINH NĂM MẤT QUÊ QUÁN GHI CHÚ VỊ TRÍ
A/.MỘ QUY TẬP TỪ NGHĨA TRANG HÀNG KEO (14/7/1996 - 16/7/1996)              
1 Hồ Văn MỊCH   24/01/1930 Đồng Hỉ- Ninh Giang- Hải Hưng.   1.2A.1.2
2 Nguyễn Đình GIÁP   03/03/1934 Giáp Bát- Thạnh Trị- Hà Đông.   2.2A.1.1
3 Nguyễn Văn BÍNH 43 Ans le 30.8.1936   ( 9.Annam ) 3.2A.1.3
4 Lâm Văn THẢNH 1920 Tháng 01/1943 Thạnh Phú- Bạc Liêu- Cà Mau   4.3A.1.5
5 Trần Văn  BẢY(XỆ) 1910 11/01/1942 Mỹ Quới- Thạnh Trị -Sóc Trăng   5.4A.2.F
6 Đỗ Văn TRÂU 1904 27/01/1944 Mỹ Nhơn- Ba Tri- Bến Tre   6.4A.1.10
B/.MỘ QUY TẬP TỪ NGHĨA TRANG HÒN CAU (08/7/1996 - 13/7/1996)              
7 .................. NGỢ   22/09/1944     7.2B.1.2
8 .................. NHẪN   16/09/1944  Xã Tân An-Tỉnh Thủ Dầu Một   8.2B.1..3
9 Phạm KIỆM   06/04/1945     9.2B.1.1
10 Trần Bá TRÚC 1914 01/01/1962 Phước Hải- Đất Đỏ- Bà Rịa Vũng Tàu   10.4B.2.4
11 Nguyễn Tân QUI   01/01/1942 Bình Thành- Giồng Trôm- Bến Tre   11.4B.1.10
12 Nguyễn Văn  THỚI   01/01/1941 Tân Hưng- SaĐéc- Đồng Tháp Tự Huệ Thới - Mộ số : 57/3B ( ? ) 12.3B.2.3
1 Phạm Đình NGA 1928 19/10/1960  Đức Nhuận -  Mộ Đức - Q. Ngãi